Xã hội học đại cương VNU – Đáp án trắc nghiệm Đại học Quốc gia Hà Nội (File DOCX)
Administrator
admin Docx247
📘 XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG VNU – ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
👁 XEM TRƯỚC 20–30% NỘI DUNG
Người dùng có thể xem trước khoảng 20–30% nội dung của tài liệu 58 trang trước khi quyết định tải bản đầy đủ.
Phần xem trước giúp kiểm tra:
Cấu trúc tài liệu.
Cách trình bày.
Dạng câu hỏi.
Cách bố trí đáp án.
Một phần nội dung thực tế của tài liệu.
📥 NHẬN FILE DOCX ĐẦY ĐỦ
Sau khi thanh toán thành công, người dùng có thể tải file DOCX đầy đủ 58 trang về máy để sử dụng trong quá trình học tập, luyện tập và ôn thi.
💳 THANH TOÁN QUA VNPAY
Thanh toán nhanh chóng, thuận tiện qua VNPAY. Sau khi giao dịch thành công, hệ thống cung cấp tài liệu để người dùng tải xuống.
🎯 ÔN ĐÚNG TRỌNG TÂM – TRA CỨU NHANH – TIẾT KIỆM THỜI GIAN
Tài liệu Đáp án trắc nghiệm Xã hội học đại cương VNU – Đại học Quốc gia Hà Nội gồm 58 trang, được chuẩn bị nhằm hỗ trợ sinh viên luyện tập câu hỏi, kiểm tra đáp án, hệ thống hóa kiến thức về xã hội học, đối tượng và phương pháp nghiên cứu xã hội học, hành động xã hội, tương tác xã hội, cơ cấu xã hội, nhóm xã hội, tổ chức xã hội, thiết chế xã hội, xã hội hóa, văn hóa, chuẩn mực, giá trị, địa vị, vai trò, bất bình đẳng xã hội, phân tầng xã hội, di động xã hội, lệch chuẩn, kiểm soát xã hội, gia đình, giáo dục, tôn giáo, kinh tế, chính trị, đô thị hóa, biến đổi xã hội và toàn cầu hóa, đồng thời hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
👥 Xã hội học đại cương là học phần cung cấp những khái niệm, lý thuyết và phương pháp cơ bản để phân tích các hiện tượng, quan hệ và quá trình xã hội. Nội dung thường tập trung vào cách cá nhân và nhóm tương tác, cách xã hội được tổ chức, cách các thiết chế vận hành và cách các quá trình xã hội tạo ra sự ổn định hoặc biến đổi.
Nội dung học tập có thể giúp người học hiểu mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội, nhận diện các yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội, phân tích các vấn đề về văn hóa, xã hội hóa, bất bình đẳng, phân tầng, kiểm soát xã hội và biến đổi xã hội.
Tài liệu gồm 58 trang, phù hợp để người học chia nhỏ theo từng nhóm kiến thức, luyện tập câu hỏi trắc nghiệm, đối chiếu đáp án và nhận diện những nội dung còn chưa chắc trước khi kiểm tra hoặc thi kết thúc học phần.
✅ TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
Luyện tập câu hỏi trắc nghiệm theo từng nhóm kiến thức.
Kiểm tra và đối chiếu đáp án nhanh chóng.
Hệ thống kiến thức Xã hội học đại cương.
Củng cố khái niệm xã hội học.
Ôn tập đối tượng nghiên cứu của xã hội học.
Hệ thống kiến thức về chức năng của xã hội học.
Củng cố lịch sử hình thành xã hội học.
Ôn tập Auguste Comte.
Hệ thống kiến thức về Émile Durkheim.
Củng cố Karl Marx trong tư tưởng xã hội học.
Ôn tập Max Weber.
Hệ thống kiến thức về các cách tiếp cận xã hội học.
Củng cố thuyết chức năng.
Ôn tập lý thuyết xung đột.
Hệ thống kiến thức về tương tác biểu tượng.
Củng cố phương pháp nghiên cứu xã hội học.
Ôn tập phương pháp định lượng.
Hệ thống kiến thức về phương pháp định tính.
Củng cố khảo sát xã hội học.
Ôn tập bảng hỏi.
Hệ thống kiến thức về phỏng vấn.
Củng cố quan sát.
Ôn tập chọn mẫu.
Hệ thống kiến thức về biến số.
Củng cố giả thuyết nghiên cứu.
Ôn tập hành động xã hội.
Hệ thống kiến thức về tương tác xã hội.
Củng cố quan hệ xã hội.
Ôn tập mạng lưới xã hội.
Hệ thống kiến thức về nhóm xã hội.
Củng cố nhóm sơ cấp.
Ôn tập nhóm thứ cấp.
Hệ thống kiến thức về nhóm tham chiếu.
Củng cố tổ chức xã hội.
Ôn tập tổ chức chính thức.
Hệ thống kiến thức về tổ chức phi chính thức.
Củng cố cơ cấu xã hội.
Ôn tập vị thế xã hội.
Hệ thống kiến thức về địa vị xã hội.
Củng cố vai trò xã hội.
Ôn tập xung đột vai trò.
Hệ thống kiến thức về tập hợp vai trò.
Củng cố chuẩn mực xã hội.
Ôn tập giá trị xã hội.
Hệ thống kiến thức về văn hóa.
Củng cố văn hóa vật chất.
Ôn tập văn hóa phi vật chất.
Hệ thống kiến thức về tiểu văn hóa.
Củng cố phản văn hóa.
Ôn tập chủ nghĩa vị chủng.
Hệ thống kiến thức về tương đối văn hóa.
Củng cố xã hội hóa.
Ôn tập xã hội hóa sơ cấp.
Hệ thống kiến thức về xã hội hóa thứ cấp.
Củng cố tác nhân xã hội hóa.
Ôn tập gia đình với tư cách tác nhân xã hội hóa.
Hệ thống kiến thức về nhà trường.
Củng cố nhóm bạn bè.
Ôn tập truyền thông đại chúng.
Hệ thống kiến thức về bản sắc xã hội.
Củng cố cái tôi xã hội.
Ôn tập thiết chế xã hội.
Hệ thống kiến thức về thiết chế gia đình.
Củng cố thiết chế giáo dục.
Ôn tập thiết chế kinh tế.
Hệ thống kiến thức về thiết chế chính trị.
Củng cố thiết chế tôn giáo.
Ôn tập bất bình đẳng xã hội.
Hệ thống kiến thức về phân tầng xã hội.
Củng cố giai cấp xã hội.
Ôn tập địa vị kinh tế – xã hội.
Hệ thống kiến thức về quyền lực.
Củng cố uy tín xã hội.
Ôn tập di động xã hội.
Hệ thống kiến thức về di động ngang.
Củng cố di động dọc.
Ôn tập di động thế hệ.
Hệ thống kiến thức về nghèo đói.
Củng cố bất bình đẳng thu nhập.
Ôn tập bất bình đẳng giới.
Hệ thống kiến thức về tuổi và thế hệ.
Củng cố dân tộc và sắc tộc trong phân tích xã hội.
Ôn tập lệch chuẩn xã hội.
Hệ thống kiến thức về chuẩn mực và lệch chuẩn.
Củng cố kiểm soát xã hội.
Ôn tập kiểm soát chính thức.
Hệ thống kiến thức về kiểm soát phi chính thức.
Củng cố nhãn dán xã hội.
Ôn tập tội phạm dưới góc nhìn xã hội học.
Hệ thống kiến thức về gia đình.
Củng cố hôn nhân.
Ôn tập biến đổi gia đình.
Hệ thống kiến thức về giáo dục.
Củng cố chức năng xã hội của giáo dục.
Ôn tập bất bình đẳng trong giáo dục.
Hệ thống kiến thức về tôn giáo.
Củng cố chức năng xã hội của tôn giáo.
Ôn tập kinh tế và lao động.
Hệ thống kiến thức về phân công lao động.
Củng cố nghề nghiệp.
Ôn tập thất nghiệp.
Hệ thống kiến thức về chính trị và quyền lực.
Củng cố nhà nước.
Ôn tập dư luận xã hội.
Hệ thống kiến thức về truyền thông đại chúng.
Củng cố xã hội đô thị.
Ôn tập đô thị hóa.
Hệ thống kiến thức về xã hội nông thôn.
Củng cố di cư.
Ôn tập dân số.
Hệ thống kiến thức về cơ cấu dân số.
Củng cố già hóa dân số.
Ôn tập biến đổi xã hội.
Hệ thống kiến thức về hiện đại hóa.
Củng cố công nghiệp hóa.
Ôn tập toàn cầu hóa.
Hệ thống kiến thức về phong trào xã hội.
Củng cố hành vi tập thể.
Ôn tập xã hội thông tin.
Hệ thống kiến thức về mạng xã hội số.
Củng cố vốn xã hội.
Rèn kỹ năng phân tích hiện tượng xã hội.
Nhận diện những phần kiến thức còn yếu.
Tiết kiệm thời gian tự tổng hợp câu hỏi và đáp án.
Hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
📄 FILE DOCX 58 TRANG THUẬN TIỆN SỬ DỤNG
Tài liệu được cung cấp dưới định dạng DOCX gồm 58 trang, thuận tiện để:
Tải và lưu trữ trên máy tính.
Tìm kiếm nhanh từ khóa.
Tra cứu câu hỏi và đáp án.
Tra cứu các khái niệm Xã hội học đại cương.
Sử dụng bằng Microsoft Word hoặc phần mềm hỗ trợ DOCX.
Đánh dấu những câu thường trả lời sai.
Chia nội dung thành từng nhóm kiến thức để ôn tập.
Ghi chú các khái niệm, lý thuyết hoặc hiện tượng xã hội cần xem lại.
Ôn tập nhiều lần khi cần.
🎓 TÀI LIỆU PHÙ HỢP VỚI:
Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội đang học môn Xã hội học đại cương.
Sinh viên ngành Xã hội học.
Sinh viên ngành Công tác xã hội.
Sinh viên ngành Tâm lý học.
Sinh viên ngành Báo chí và Truyền thông.
Sinh viên ngành Quản trị.
Sinh viên ngành Luật.
Sinh viên các ngành khoa học xã hội và nhân văn.
Sinh viên cần củng cố kiến thức xã hội học cơ bản.
Sinh viên cần luyện tập câu hỏi trắc nghiệm.
Sinh viên cần kiểm tra và đối chiếu đáp án.
Sinh viên chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ.
Sinh viên chuẩn bị thi kết thúc học phần.
Người học cần tài liệu hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
🔎 TỪ KHÓA LIÊN QUAN:
VNU
Đại học Quốc gia Hà Nội
Xã hội học đại cương VNU
Xã hội học đại cương VNU đáp án
môn Xã hội học đại cương VNU
đáp án môn Xã hội học đại cương VNU
đáp án Xã hội học đại cương VNU
trắc nghiệm Xã hội học đại cương VNU
đáp án trắc nghiệm Xã hội học đại cương VNU
trắc nghiệm môn Xã hội học đại cương VNU
Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội đáp án
môn Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án môn Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
trắc nghiệm Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án trắc nghiệm Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
trắc nghiệm môn Xã hội học đại cương Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
Thông tin tài liệu
Thông tin cơ bản
| Loại tài liệu | Đáp án trắc nghiệm |
| Dành cho | Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) |
| Mã học phần | [LẤY MÃ HỌC PHẦN THỰC TẾ] |
| Số tín chỉ | [LẤY SỐ TÍN CHỈ THỰC TẾ] |
| Định dạng tài liệu | DOCX |
| Số trang | 58 trang |
| Xem trước | Khoảng 20–30% nội dung của toàn bộ tài liệu |
| Thanh toán | VNPAY |
| Nguồn | DOCX247.COM |
| Số trang | 58 |
| Dung lượng | 58 KB |
| Loại tài liệu | Đáp án trắc nghiệm |
| Dành cho | Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) |
| Mã học phần | [LẤY MÃ HỌC PHẦN THỰC TẾ] |
| Số tín chỉ | [LẤY SỐ TÍN CHỈ THỰC TẾ] |
| Định dạng tài liệu | DOCX |
| Số trang | 58 trang |
| Xem trước | Khoảng 20–30% nội dung của toàn bộ tài liệu |
| Thanh toán | VNPAY |
| Nguồn | DOCX247.COM |
| Số trang | 58 |
| Dung lượng | 58 KB |
Nội dung
Xã hội học đại cương VNU – Nội dung trọng tâm
Xã hội học đại cương giúp người học tiếp cận những khái niệm, lý thuyết và phương pháp cơ bản để phân tích cấu trúc, quan hệ, hành vi, thiết chế và quá trình biến đổi trong đời sống xã hội.
Tài liệu Đáp án trắc nghiệm Xã hội học đại cương VNU gồm 58 trang, hỗ trợ sinh viên luyện tập câu hỏi, kiểm tra kiến thức, đối chiếu đáp án và hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Khái niệm xã hội học
Xã hội học là khoa học nghiên cứu xã hội, các quan hệ xã hội, hành vi xã hội, thiết chế và những quá trình diễn ra trong đời sống xã hội.
2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học
Xã hội học nghiên cứu mối quan hệ giữa cá nhân, nhóm, tổ chức, thiết chế và cấu trúc xã hội.
3. Cấp độ phân tích xã hội học
Có thể xem xét:
Cấp độ vi mô.
Cấp độ trung mô.
Cấp độ vĩ mô.
4. Xã hội học vi mô
Xã hội học vi mô tập trung vào tương tác trực tiếp giữa cá nhân và các nhóm nhỏ.
5. Xã hội học vĩ mô
Xã hội học vĩ mô nghiên cứu các cấu trúc, thiết chế và quá trình xã hội quy mô lớn.
6. Chức năng nhận thức của xã hội học
Xã hội học giúp mô tả, giải thích và hiểu các hiện tượng xã hội bằng phương pháp khoa học.
7. Chức năng thực tiễn
Tri thức xã hội học có thể hỗ trợ việc nhận diện vấn đề xã hội và xây dựng các giải pháp phù hợp.
8. Sự hình thành xã hội học
Xã hội học phát triển như một ngành khoa học độc lập trong bối cảnh những biến đổi lớn của xã hội châu Âu thế kỷ XIX.
9. Auguste Comte
Auguste Comte thường được nhắc đến như một trong những người đặt nền móng cho xã hội học hiện đại.
10. Émile Durkheim
Durkheim nhấn mạnh việc nghiên cứu các sự kiện xã hội như những hiện tượng có tính khách quan đối với cá nhân.
11. Karl Marx trong tư tưởng xã hội học
Các phân tích của Marx về giai cấp, lao động, quyền lực và xung đột có ảnh hưởng lớn đến lý thuyết xã hội học.
12. Max Weber
Weber nhấn mạnh việc giải thích hành động xã hội và ý nghĩa chủ quan mà cá nhân gắn cho hành vi.
13. Thuyết chức năng
Functionalism xem xã hội như một hệ thống gồm các bộ phận có mối liên hệ và cùng góp phần duy trì trật tự xã hội.
14. Lý thuyết xung đột
Conflict Theory tập trung vào cạnh tranh, bất bình đẳng và phân phối không đồng đều nguồn lực và quyền lực.
15. Tương tác biểu tượng
Symbolic Interactionism tập trung vào cách con người tạo và sử dụng ý nghĩa thông qua tương tác.
16. Phương pháp nghiên cứu xã hội học
Xã hội học sử dụng nhiều phương pháp để thu thập và phân tích dữ liệu xã hội.
17. Nghiên cứu định lượng
Quantitative Research sử dụng dữ liệu có thể đo lường và các phương pháp thống kê để phân tích.
18. Nghiên cứu định tính
Qualitative Research tập trung vào ý nghĩa, trải nghiệm và bối cảnh xã hội thông qua dữ liệu mô tả.
19. Khảo sát xã hội học
Survey thu thập thông tin từ một mẫu đối tượng thông qua bảng hỏi hoặc hình thức tương tự.
20. Bảng hỏi
Questionnaire là công cụ gồm các câu hỏi được thiết kế để thu thập dữ liệu từ người trả lời.
21. Phỏng vấn
Interview cho phép nhà nghiên cứu thu thập thông tin thông qua trao đổi trực tiếp hoặc gián tiếp với đối tượng.
22. Quan sát
Observation là phương pháp theo dõi và ghi nhận hành vi, tương tác hoặc bối cảnh xã hội.
23. Quan sát tham dự
Participant Observation yêu cầu nhà nghiên cứu tham gia ở một mức độ nhất định vào môi trường được nghiên cứu.
24. Phân tích tài liệu
Document Analysis sử dụng các tài liệu, hồ sơ, văn bản hoặc dữ liệu đã có để nghiên cứu vấn đề xã hội.
25. Chọn mẫu
Sampling là quá trình lựa chọn một bộ phận của tổng thể để thu thập dữ liệu.
26. Tổng thể nghiên cứu
Population là toàn bộ nhóm đối tượng mà nghiên cứu muốn đưa ra kết luận.
27. Mẫu nghiên cứu
Sample là bộ phận được lựa chọn từ tổng thể để tiến hành thu thập dữ liệu.
28. Biến số
Variable là đặc điểm có thể nhận những giá trị khác nhau giữa các đơn vị nghiên cứu.
29. Biến độc lập
Independent Variable thường được xem là yếu tố có thể ảnh hưởng đến biến khác trong mô hình phân tích.
30. Biến phụ thuộc
Dependent Variable là kết quả hoặc hiện tượng được xem xét dưới ảnh hưởng của các yếu tố khác.
31. Giả thuyết nghiên cứu
Hypothesis là phát biểu dự kiến về mối quan hệ giữa các biến hoặc hiện tượng có thể kiểm tra bằng dữ liệu.
32. Độ tin cậy
Reliability phản ánh mức độ nhất quán của công cụ hoặc phép đo.
33. Độ giá trị
Validity phản ánh mức độ công cụ thực sự đo được điều mà nghiên cứu muốn đo.
34. Hành động xã hội
Theo cách tiếp cận Weber, hành động xã hội là hành vi mà chủ thể gắn ý nghĩa và định hướng tới người khác.
35. Tương tác xã hội
Social Interaction là quá trình các cá nhân hoặc nhóm tác động và phản ứng với nhau.
36. Quan hệ xã hội
Social Relationship là mối liên kết tương đối ổn định hình thành qua tương tác giữa các chủ thể.
37. Trao đổi xã hội
Social Exchange xem một số tương tác như quá trình trao đổi lợi ích, chi phí và kỳ vọng giữa các chủ thể.
38. Hợp tác
Cooperation xảy ra khi các cá nhân hoặc nhóm phối hợp để đạt mục tiêu chung.
39. Cạnh tranh
Competition xuất hiện khi nhiều chủ thể cùng hướng tới nguồn lực hoặc mục tiêu có giới hạn.
40. Xung đột xã hội
Social Conflict là trạng thái đối lập về lợi ích, mục tiêu hoặc giá trị giữa các cá nhân và nhóm.
41. Mạng lưới xã hội
Social Network là tập hợp các mối liên hệ giữa các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức.
42. Vốn xã hội
Social Capital liên quan đến nguồn lực có thể hình thành từ mạng lưới, lòng tin và các quan hệ xã hội.
43. Nhóm xã hội
Social Group là tập hợp người có tương tác, nhận thức về thành viên và một mức độ liên kết nhất định.
44. Nhóm sơ cấp
Primary Group thường có quan hệ gần gũi, trực tiếp và tương đối bền vững.
45. Nhóm thứ cấp
Secondary Group thường hình thành để thực hiện mục tiêu hoặc nhiệm vụ cụ thể và có quan hệ mang tính chính thức hơn.
46. Nhóm tham chiếu
Reference Group là nhóm mà cá nhân sử dụng làm cơ sở so sánh, định hướng thái độ hoặc hành vi.
47. Nhóm trong
In-Group là nhóm mà cá nhân cảm thấy mình thuộc về và có sự đồng nhất.
48. Nhóm ngoài
Out-Group là nhóm mà cá nhân không xem mình là thành viên.
49. Tổ chức xã hội
Social Organization là tập hợp người được tổ chức tương đối ổn định để thực hiện những mục tiêu nhất định.
50. Tổ chức chính thức
Formal Organization có cơ cấu, quy định, vai trò và trách nhiệm được xác định tương đối rõ.
51. Tổ chức phi chính thức
Informal Organization hình thành qua quan hệ cá nhân và tương tác không chính thức giữa các thành viên.
52. Quan liêu
Bureaucracy là kiểu tổ chức có hệ thống vị trí, quy tắc, phân công và thủ tục tương đối rõ ràng.
53. Cơ cấu xã hội
Social Structure là hệ thống tương đối ổn định của các vị trí, quan hệ, nhóm và thiết chế trong xã hội.
54. Địa vị xã hội
Social Status là vị trí xã hội mà một cá nhân nắm giữ trong một nhóm hoặc hệ thống xã hội.
55. Địa vị gán sẵn
Ascribed Status là địa vị mà cá nhân có được không chủ yếu do thành tích hay lựa chọn cá nhân.
56. Địa vị đạt được
Achieved Status là địa vị có được thông qua hành động, thành tích hoặc lựa chọn.
57. Vai trò xã hội
Social Role là tập hợp những kỳ vọng về hành vi gắn với một địa vị xã hội.
58. Tập hợp vai trò
Role Set gồm nhiều vai trò liên quan đến cùng một địa vị xã hội.
59. Xung đột vai trò
Role Conflict xảy ra khi các yêu cầu từ hai hay nhiều vai trò không tương thích.
60. Căng thẳng vai trò
Role Strain xảy ra khi những yêu cầu khác nhau trong cùng một vai trò gây khó khăn cho cá nhân.
61. Chuẩn mực xã hội
Social Norm là các quy tắc và kỳ vọng hướng dẫn hành vi được cộng đồng thừa nhận.
62. Giá trị xã hội
Social Value là những quan niệm về điều được xem là tốt, đáng mong muốn hoặc quan trọng trong xã hội.
63. Văn hóa
Culture bao gồm hệ thống giá trị, chuẩn mực, biểu tượng, tri thức, niềm tin và sản phẩm do con người tạo ra.
64. Văn hóa vật chất
Material Culture gồm các sản phẩm vật chất do con người tạo ra và sử dụng trong đời sống xã hội.
65. Văn hóa phi vật chất
Nonmaterial Culture gồm các giá trị, chuẩn mực, ngôn ngữ, niềm tin và biểu tượng.
66. Biểu tượng
Symbol là sự vật, dấu hiệu hoặc hành động mang ý nghĩa được các thành viên xã hội chia sẻ.
67. Ngôn ngữ
Language là hệ thống biểu tượng quan trọng giúp con người giao tiếp và truyền đạt văn hóa.
68. Tiểu văn hóa
Subculture là hệ thống giá trị và thực hành đặc trưng của một nhóm nằm trong nền văn hóa rộng hơn.
69. Phản văn hóa
Counterculture là nhóm có một số giá trị hoặc chuẩn mực đối lập đáng kể với văn hóa chủ đạo.
70. Chủ nghĩa vị chủng
Ethnocentrism là xu hướng đánh giá văn hóa khác dựa trên tiêu chuẩn của văn hóa mình.
71. Tương đối văn hóa
Cultural Relativism khuyến khích xem xét thực hành văn hóa trong bối cảnh của chính nền văn hóa đó.
72. Xã hội hóa
Socialization là quá trình cá nhân học các giá trị, chuẩn mực, vai trò và kỹ năng cần thiết để tham gia đời sống xã hội.
73. Xã hội hóa sơ cấp
Primary Socialization thường diễn ra mạnh trong giai đoạn đầu đời, đặc biệt trong gia đình.
74. Xã hội hóa thứ cấp
Secondary Socialization diễn ra khi cá nhân tiếp tục học các vai trò và chuẩn mực trong những môi trường mới.
75. Tác nhân xã hội hóa
Các tác nhân có thể gồm:
Gia đình.
Nhà trường.
Nhóm bạn.
Truyền thông.
Tổ chức.
Nơi làm việc.
76. Gia đình và xã hội hóa
Gia đình có vai trò quan trọng trong hình thành ngôn ngữ, hành vi, chuẩn mực và giá trị ban đầu.
77. Nhà trường và xã hội hóa
Nhà trường truyền đạt kiến thức, quy tắc, kỹ năng và các kỳ vọng xã hội.
78. Nhóm bạn bè
Peer Group có thể ảnh hưởng mạnh tới hành vi, sở thích và bản sắc của cá nhân.
79. Truyền thông đại chúng
Mass Media có thể tác động đến nhận thức, giá trị, hành vi và hình ảnh xã hội của cá nhân.
80. Bản sắc xã hội
Social Identity phản ánh cách cá nhân xác định mình thông qua các nhóm và vị trí xã hội.
81. Thiết chế xã hội
Social Institution là hệ thống chuẩn mực, vai trò và tổ chức nhằm đáp ứng những nhu cầu cơ bản của xã hội.
82. Thiết chế gia đình
Gia đình thực hiện nhiều chức năng như sinh sản, xã hội hóa, chăm sóc và hỗ trợ tình cảm.
83. Thiết chế giáo dục
Giáo dục truyền đạt kiến thức, kỹ năng, giá trị và có vai trò phân bổ một số vị trí xã hội.
84. Thiết chế kinh tế
Thiết chế kinh tế tổ chức hoạt động sản xuất, phân phối và tiêu dùng nguồn lực.
85. Thiết chế chính trị
Thiết chế chính trị liên quan đến quyền lực, quản trị và quá trình ra quyết định tập thể.
86. Thiết chế tôn giáo
Tôn giáo có thể tạo ra hệ thống niềm tin, nghi lễ và cộng đồng có ý nghĩa xã hội.
87. Bất bình đẳng xã hội
Social Inequality là sự phân phối không đồng đều về tài nguyên, cơ hội, quyền lực hoặc uy tín giữa các nhóm.
88. Phân tầng xã hội
Social Stratification là sự sắp xếp các nhóm xã hội theo những tầng có mức độ tiếp cận nguồn lực khác nhau.
89. Giai cấp xã hội
Social Class thường được xem xét thông qua các yếu tố như thu nhập, nghề nghiệp, tài sản và vị thế xã hội.
90. Địa vị kinh tế – xã hội
Socioeconomic Status có thể được xác định thông qua kết hợp thu nhập, nghề nghiệp, học vấn và các nguồn lực khác.
91. Quyền lực
Power là khả năng ảnh hưởng đến hành vi, quyết định hoặc nguồn lực của người khác.
92. Uy tín xã hội
Prestige là mức độ tôn trọng hoặc đánh giá xã hội gắn với một vị trí hay nhóm.
93. Di động xã hội
Social Mobility là sự thay đổi vị trí của cá nhân hoặc nhóm trong hệ thống phân tầng.
94. Di động ngang
Horizontal Mobility là sự thay đổi vị trí mà không làm thay đổi đáng kể cấp bậc xã hội.
95. Di động dọc
Vertical Mobility là sự dịch chuyển lên hoặc xuống trong hệ thống phân tầng.
96. Di động giữa các thế hệ
Intergenerational Mobility so sánh vị trí xã hội của cá nhân với thế hệ cha mẹ.
97. Nghèo đói
Poverty có thể được nghiên cứu qua thiếu hụt thu nhập, nguồn lực và khả năng tiếp cận các điều kiện sống cơ bản.
98. Bất bình đẳng giới
Gender Inequality liên quan đến sự khác biệt về cơ hội, quyền lực và nguồn lực giữa các nhóm giới.
99. Lệch chuẩn xã hội
Deviance là hành vi hoặc đặc điểm vi phạm những chuẩn mực được một nhóm hay xã hội coi là quan trọng.
100. Kiểm soát xã hội
Social Control là những cơ chế giúp duy trì chuẩn mực và điều chỉnh hành vi.
101. Kiểm soát chính thức
Formal Social Control được thực hiện thông qua luật pháp, quy định và các cơ quan chính thức.
102. Kiểm soát phi chính thức
Informal Social Control diễn ra thông qua gia đình, bạn bè, cộng đồng, khen ngợi hoặc phê bình.
103. Lý thuyết gắn nhãn
Labeling Theory chú ý tới cách việc gắn nhãn xã hội có thể ảnh hưởng tới bản sắc và hành vi của cá nhân.
104. Gia đình
Gia đình là một thiết chế xã hội quan trọng liên quan đến hôn nhân, quan hệ thân thuộc, chăm sóc và xã hội hóa.
105. Hôn nhân
Marriage là một thiết chế xã hội điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân và gia đình theo chuẩn mực của từng xã hội.
106. Biến đổi gia đình
Gia đình có thể thay đổi về quy mô, vai trò giới, quan hệ thế hệ và hình thức sống dưới tác động của biến đổi xã hội.
107. Giáo dục
Education là quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ năng và giá trị trong xã hội.
108. Bất bình đẳng giáo dục
Cơ hội tiếp cận và kết quả giáo dục có thể khác nhau theo điều kiện kinh tế, vùng miền, gia đình và các yếu tố xã hội khác.
109. Tôn giáo
Religion là hệ thống niềm tin, nghi lễ và thực hành liên quan đến những điều được cộng đồng xem là thiêng liêng hoặc có ý nghĩa đặc biệt.
110. Kinh tế và xã hội
Hệ thống kinh tế tác động tới nghề nghiệp, thu nhập, phân tầng và quan hệ giữa các nhóm xã hội.
111. Phân công lao động
Division of Labor là sự phân chia các nhiệm vụ và vai trò khác nhau trong quá trình sản xuất và đời sống xã hội.
112. Lao động và nghề nghiệp
Occupation là một nguồn thu nhập đồng thời có thể ảnh hưởng đến địa vị và bản sắc xã hội.
113. Chính trị và xã hội
Xã hội học chính trị nghiên cứu quyền lực, nhà nước, tổ chức chính trị và hành vi chính trị.
114. Dư luận xã hội
Public Opinion là tập hợp những quan điểm và đánh giá phổ biến của công chúng đối với các vấn đề xã hội.
115. Đô thị hóa
Urbanization là quá trình gia tăng dân cư đô thị và mở rộng lối sống, tổ chức không gian đô thị.
116. Xã hội nông thôn
Rural Society được nghiên cứu thông qua cộng đồng, nghề nghiệp, quan hệ xã hội và biến đổi tại khu vực nông thôn.
117. Di cư
Migration là quá trình cá nhân hoặc nhóm thay đổi nơi cư trú trong hoặc giữa các quốc gia.
118. Dân số
Population Studies xem xét quy mô, cơ cấu, phân bố và biến động dân số.
119. Biến đổi xã hội
Social Change là sự thay đổi đáng kể trong cấu trúc, thiết chế, giá trị hoặc quan hệ xã hội theo thời gian.
120. Hiện đại hóa
Modernization thường gắn với những thay đổi về công nghiệp, đô thị, giáo dục, công nghệ và tổ chức xã hội.
121. Toàn cầu hóa
Globalization làm tăng mức độ liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các xã hội trên nhiều lĩnh vực.
122. Phong trào xã hội
Social Movement là hoạt động tập thể có tổ chức nhằm thúc đẩy hoặc phản đối một sự thay đổi xã hội.
123. Kỹ năng làm bài trắc nghiệm Xã hội học đại cương
Khi làm bài:
Phân biệt xã hội học vi mô và vĩ mô.
Nắm các nhà xã hội học kinh điển.
Phân biệt chức năng, xung đột và tương tác biểu tượng.
Hiểu các phương pháp nghiên cứu cơ bản.
Phân biệt hành động, tương tác và quan hệ xã hội.
Nắm nhóm sơ cấp, nhóm thứ cấp và nhóm tham chiếu.
Phân biệt địa vị và vai trò xã hội.
Hiểu chuẩn mực, giá trị và văn hóa.
Phân biệt xã hội hóa sơ cấp và thứ cấp.
Nắm các thiết chế xã hội cơ bản.
Phân biệt bất bình đẳng và phân tầng.
Hiểu di động ngang và di động dọc.
Nắm khái niệm lệch chuẩn và kiểm soát xã hội.
Hiểu gia đình, giáo dục, tôn giáo, kinh tế và chính trị dưới góc nhìn xã hội học.
Nắm đô thị hóa, di cư và biến đổi xã hội.
Đọc kỹ ngữ cảnh vì nhiều khái niệm có phạm vi gần nhau.
Tự trả lời trước khi đối chiếu đáp án.
Cách ôn Xã hội học đại cương VNU hiệu quả
Bước 1: Học các khái niệm nền tảng trước
Có thể bắt đầu với:
Xã hội học.
Hành động xã hội.
Tương tác xã hội.
Cơ cấu xã hội.
Văn hóa.
Thiết chế xã hội.
Sau đó mới đi vào các chuyên đề cụ thể.
Bước 2: Học các lý thuyết bằng bảng so sánh
Cần phân biệt:
Thuyết chức năng.
Lý thuyết xung đột.
Tương tác biểu tượng.
So sánh cấp độ phân tích và cách lý giải xã hội của từng cách tiếp cận.
Bước 3: Học phương pháp nghiên cứu theo quy trình
Có thể theo:
Xác định vấn đề.
Xây dựng câu hỏi.
Đặt giả thuyết.
Chọn phương pháp.
Chọn mẫu.
Thu thập dữ liệu.
Phân tích.
Kết luận.
Bước 4: Học nhóm – địa vị – vai trò cùng nhau
Cần liên kết:
Nhóm xã hội.
Địa vị.
Vai trò.
Chuẩn mực.
Tương tác.
Bước 5: Học văn hóa và xã hội hóa theo mối quan hệ
Có thể theo:
Giá trị.
Chuẩn mực.
Biểu tượng.
Ngôn ngữ.
Tác nhân xã hội hóa.
Bản sắc xã hội.
Bước 6: Học phân tầng bằng sơ đồ
Cần nắm:
Bất bình đẳng.
Giai cấp.
Quyền lực.
Uy tín.
Di động xã hội.
Nghèo đói.
Bước 7: Học lệch chuẩn cùng kiểm soát xã hội
Có thể so sánh:
Lệch chuẩn.
Kiểm soát chính thức.
Kiểm soát phi chính thức.
Nhãn dán xã hội.
Bước 8: Học các thiết chế theo chức năng
Nên chia:
Gia đình.
Giáo dục.
Kinh tế.
Chính trị.
Tôn giáo.
Xác định vai trò và mối liên hệ giữa các thiết chế.
Bước 9: Tự trả lời trước khi xem đáp án
Với mỗi câu:
Xác định chủ đề.
Tìm khái niệm trung tâm.
Xác định cấp độ phân tích.
Phân biệt các phương án gần nhau.
Loại phương án không phù hợp.
Tự chọn đáp án.
Sau đó mới đối chiếu.
Bước 10: Kết hợp tài liệu chính thức
Tài liệu trắc nghiệm nên được sử dụng cùng:
Giáo trình Xã hội học đại cương.
Slide bài giảng.
Đề cương học phần.
Tài liệu về lý thuyết xã hội học.
Tài liệu về phương pháp nghiên cứu xã hội học.
Tài liệu về văn hóa và xã hội hóa.
Tài liệu về phân tầng và bất bình đẳng.
Tài liệu về các thiết chế xã hội.
Bài tập và tình huống xã hội học.
Tài liệu do giảng viên cung cấp.
Tài liệu đáp án hỗ trợ luyện tập và tra cứu, không thay thế nguồn học tập chính thức.
Xem trước tài liệu Xã hội học đại cương VNU
Người dùng có thể xem trước khoảng 20–30% nội dung của tài liệu 58 trang trước khi quyết định tải bản đầy đủ.
Phần xem trước giúp kiểm tra:
Cấu trúc tài liệu.
Dạng câu hỏi.
Cách trình bày.
Cách bố trí đáp án.
Mức độ phù hợp với nhu cầu học tập.
Một phần nội dung thực tế của tài liệu.
File preview được tool tự xác định:
xa-hoi-hoc-dai-cuong-VNU-preview.docx
Tải đáp án trắc nghiệm Xã hội học đại cương VNU
Quy trình nhận tài liệu:
Xem trước khoảng 20–30% nội dung.
Kiểm tra tài liệu có phù hợp với nhu cầu.
Chọn tải tài liệu.
Thanh toán qua VNPAY.
Hệ thống xác nhận giao dịch thành công.
Nhận quyền tải file DOCX đầy đủ 58 trang.
📥 Sau khi thanh toán thành công, người dùng có thể tải tài liệu đầy đủ về máy để sử dụng trong quá trình học tập.
👉 NHẤN “TẢI XUỐNG NGAY” ĐỂ NHẬN FILE ĐẦY ĐỦ.
Lợi ích khi sử dụng tài liệu Xã hội học đại cương VNU
✅ File DOCX 58 trang thuận tiện sử dụng.
✅ Luyện tập câu hỏi trắc nghiệm.
✅ Kiểm tra và đối chiếu đáp án thuận tiện.
✅ Hệ thống kiến thức Xã hội học đại cương.
✅ Củng cố đối tượng và chức năng của xã hội học.
✅ Ôn tập các nhà xã hội học kinh điển.
✅ Hệ thống kiến thức về các lý thuyết xã hội học.
✅ Củng cố phương pháp nghiên cứu xã hội học.
✅ Ôn tập hành động và tương tác xã hội.
✅ Hệ thống kiến thức về nhóm và tổ chức xã hội.
✅ Củng cố địa vị và vai trò.
✅ Ôn tập văn hóa và chuẩn mực.
✅ Hệ thống kiến thức về xã hội hóa.
✅ Củng cố các thiết chế xã hội.
✅ Ôn tập bất bình đẳng và phân tầng.
✅ Hệ thống kiến thức về di động xã hội.
✅ Củng cố lệch chuẩn và kiểm soát xã hội.
✅ Ôn tập gia đình và giáo dục.
✅ Hệ thống kiến thức về tôn giáo, kinh tế và chính trị.
✅ Củng cố đô thị hóa và di cư.
✅ Ôn tập dân số và biến đổi xã hội.
✅ Hệ thống kiến thức về toàn cầu hóa.
✅ Rèn kỹ năng phân tích hiện tượng xã hội.
✅ Tiết kiệm thời gian tự tổng hợp tài liệu.
✅ Hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Tài liệu Xã hội học đại cương VNU phù hợp với ai?
Tài liệu phù hợp với:
Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội.
Sinh viên đang học môn Xã hội học đại cương.
Sinh viên ngành Xã hội học.
Sinh viên ngành Công tác xã hội.
Sinh viên ngành Tâm lý học.
Sinh viên ngành Báo chí và Truyền thông.
Sinh viên ngành Luật.
Sinh viên các ngành khoa học xã hội và nhân văn.
Sinh viên muốn củng cố kiến thức xã hội học cơ bản.
Sinh viên cần luyện tập câu hỏi trắc nghiệm.
Sinh viên cần kiểm tra và đối chiếu đáp án.
Sinh viên chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ.
Sinh viên chuẩn bị thi kết thúc học phần.
Người học cần tài liệu hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Lưu ý khi sử dụng tài liệu
Tài liệu được cung cấp nhằm hỗ trợ học tập, luyện tập và ôn thi.
Tài liệu đáp án trắc nghiệm không thay thế giáo trình, bài giảng, đề cương học phần hoặc các tài liệu chính thức của cơ sở đào tạo.
Người học nên tự làm câu hỏi trước khi xem đáp án và đối chiếu những nội dung chưa chắc chắn với giáo trình, bài giảng và tài liệu do giảng viên cung cấp.
Không nên chỉ học thuộc đáp án. Các nội dung về lý thuyết xã hội học, văn hóa, xã hội hóa, phân tầng, bất bình đẳng, lệch chuẩn và thiết chế xã hội cần được hiểu thông qua khái niệm, ví dụ và tình huống thực tế.
Một hiện tượng xã hội có thể được giải thích theo nhiều cách tiếp cận khác nhau. Vì vậy cần xác định rõ lý thuyết hoặc quan điểm mà câu hỏi đang sử dụng trước khi lựa chọn đáp án.
Thuật ngữ, cách phân loại lý thuyết và cách tổ chức nội dung có thể khác nhau giữa các giáo trình. Với câu hỏi phụ thuộc vào định nghĩa hoặc hệ thống phân loại cụ thể, cần ưu tiên giáo trình và tài liệu chính thức được sử dụng trong học phần.
Nội dung tổng quan trong bài giới thiệu được xây dựng theo kiến thức phổ biến về Xã hội học đại cương, không được coi là đề cương chính thức của một học phần cụ thể tại Đại học Quốc gia Hà Nội.
Kết luận về Xã hội học đại cương VNU
Xã hội học đại cương VNU – Đáp án trắc nghiệm Đại học Quốc gia Hà Nội (File DOCX 58 trang) là tài liệu hỗ trợ sinh viên luyện tập câu hỏi, kiểm tra đáp án, hệ thống hóa kiến thức và hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Tài liệu phù hợp để rà soát các nhóm kiến thức như đối tượng và phương pháp của xã hội học, các nhà xã hội học kinh điển, lý thuyết chức năng, lý thuyết xung đột, tương tác biểu tượng, hành động và tương tác xã hội, nhóm, tổ chức, địa vị, vai trò, văn hóa, xã hội hóa, thiết chế, phân tầng, bất bình đẳng, lệch chuẩn, kiểm soát xã hội, gia đình, giáo dục, tôn giáo, đô thị hóa và biến đổi xã hội.
Việc kết hợp tài liệu trắc nghiệm với giáo trình, bài giảng, đề cương học phần, bài tập và các tình huống thực tế giúp người học hiểu rõ hơn mối quan hệ giữa cá nhân, nhóm và cấu trúc xã hội, hạn chế việc chỉ ghi nhớ đáp án một cách máy móc.
👁 Xem trước khoảng 20–30% nội dung.
💳 Thanh toán thuận tiện qua VNPAY.
📥 Nhận file DOCX đầy đủ 58 trang sau khi thanh toán thành công.
Ngày đăng: 16/09/2026
