Tư pháp quốc tế VNU – Đáp án trắc nghiệm Đại học Quốc gia Hà Nội (File DOCX)
Administrator
admin Docx247
📘 TƯ PHÁP QUỐC TẾ VNU – ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
👁 XEM TRƯỚC 20–30% NỘI DUNG
Người dùng có thể xem trước khoảng 20–30% nội dung của tài liệu 77 trang trước khi quyết định tải bản đầy đủ.
Phần xem trước giúp kiểm tra:
Cấu trúc tài liệu.
Cách trình bày.
Dạng câu hỏi.
Cách bố trí đáp án.
Một phần nội dung thực tế của tài liệu.
📥 NHẬN FILE DOCX ĐẦY ĐỦ
Sau khi thanh toán thành công, người dùng có thể tải file DOCX đầy đủ 77 trang về máy để sử dụng trong quá trình học tập, luyện tập và ôn thi.
💳 THANH TOÁN QUA VNPAY
Thanh toán nhanh chóng, thuận tiện qua VNPAY. Sau khi giao dịch thành công, hệ thống cung cấp tài liệu để người dùng tải xuống.
🎯 ÔN ĐÚNG TRỌNG TÂM – TRA CỨU NHANH – TIẾT KIỆM THỜI GIAN
Tài liệu Đáp án trắc nghiệm Tư pháp quốc tế VNU – Đại học Quốc gia Hà Nội gồm 77 trang, được chuẩn bị nhằm hỗ trợ sinh viên luyện tập câu hỏi, kiểm tra đáp án, củng cố kiến thức về các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài và hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Tư pháp quốc tế tập trung vào các vấn đề liên quan đến đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh, nguồn của tư pháp quốc tế, xung đột pháp luật, quy phạm xung đột, áp dụng pháp luật nước ngoài, chủ thể của quan hệ tư pháp quốc tế, quyền sở hữu, hợp đồng, bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, hôn nhân và gia đình, thừa kế, lao động, tố tụng dân sự quốc tế và công nhận, cho thi hành bản án, quyết định của cơ quan tài phán nước ngoài.
Trong quá trình luyện tập, sinh viên cần chú ý đến yếu tố nước ngoài trong quan hệ dân sự, nguyên tắc xác định pháp luật áp dụng, các hệ thuộc luật thường gặp, điều kiện áp dụng pháp luật nước ngoài, thẩm quyền của cơ quan tài phán và cơ chế giải quyết tranh chấp có yếu tố quốc tế.
Tài liệu có dung lượng 77 trang, phù hợp để sinh viên luyện tập theo từng nhóm kiến thức, đối chiếu đáp án, hệ thống hóa các nguyên tắc và khái niệm trọng tâm của môn học, đồng thời củng cố những nội dung còn chưa chắc chắn trước các kỳ kiểm tra hoặc thi kết thúc học phần.
✅ TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
Luyện tập câu hỏi trắc nghiệm Tư pháp quốc tế.
Kiểm tra và đối chiếu đáp án nhanh chóng.
Củng cố khái niệm và đối tượng điều chỉnh.
Ôn tập phương pháp điều chỉnh.
Củng cố kiến thức về nguồn của tư pháp quốc tế.
Ôn tập xung đột pháp luật.
Củng cố quy phạm xung đột.
Ôn tập các hệ thuộc luật.
Củng cố nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài.
Ôn tập dẫn chiếu và dẫn chiếu ngược.
Củng cố kiến thức về bảo lưu trật tự công cộng.
Ôn tập chủ thể của tư pháp quốc tế.
Củng cố địa vị pháp lý của người nước ngoài.
Ôn tập pháp nhân nước ngoài.
Củng cố quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài.
Ôn tập hợp đồng có yếu tố nước ngoài.
Củng cố bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.
Ôn tập hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.
Củng cố thừa kế có yếu tố nước ngoài.
Ôn tập quan hệ lao động có yếu tố nước ngoài.
Củng cố tố tụng dân sự quốc tế.
Ôn tập thẩm quyền của tòa án.
Củng cố công nhận và cho thi hành bản án nước ngoài.
Ôn tập trọng tài thương mại quốc tế.
Nhận diện những nội dung dễ nhầm lẫn.
Tiết kiệm thời gian tự tổng hợp câu hỏi và đáp án.
Hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
📄 FILE DOCX 77 TRANG THUẬN TIỆN SỬ DỤNG
Tài liệu được cung cấp dưới định dạng DOCX gồm 77 trang, thuận tiện để:
Tải và lưu trữ trên máy tính.
Tìm kiếm nhanh từ khóa.
Tra cứu câu hỏi và đáp án.
Đánh dấu những câu thường trả lời sai.
Ghi chú các nguyên tắc cần ôn lại.
Chia nội dung thành từng nhóm kiến thức để luyện tập.
Sử dụng bằng Microsoft Word hoặc phần mềm hỗ trợ DOCX.
Ôn tập nhiều lần khi cần.
🎓 TÀI LIỆU PHÙ HỢP VỚI:
Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội học môn Tư pháp quốc tế.
Sinh viên ngành Luật và các ngành liên quan.
Sinh viên cần luyện tập câu hỏi trắc nghiệm.
Sinh viên cần kiểm tra và đối chiếu đáp án.
Sinh viên cần củng cố kiến thức về xung đột pháp luật.
Sinh viên cần hệ thống hóa các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.
Sinh viên chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ.
Sinh viên chuẩn bị thi kết thúc học phần.
Người học cần tài liệu hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
🔎 TỪ KHÓA LIÊN QUAN:
VNU
Đại học Quốc gia Hà Nội
Tư pháp quốc tế VNU
Tư pháp quốc tế VNU đáp án
môn Tư pháp quốc tế VNU
đáp án môn Tư pháp quốc tế VNU
đáp án Tư pháp quốc tế VNU
trắc nghiệm Tư pháp quốc tế VNU
đáp án trắc nghiệm Tư pháp quốc tế VNU
trắc nghiệm môn Tư pháp quốc tế VNU
Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội đáp án
môn Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án môn Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
trắc nghiệm Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
đáp án trắc nghiệm Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
trắc nghiệm môn Tư pháp quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
Thông tin tài liệu
Thông tin cơ bản
| Loại tài liệu | Đáp án trắc nghiệm |
| Dành cho | Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) |
| Mã học phần | [LẤY MÃ HỌC PHẦN THỰC TẾ] |
| Số tín chỉ | [LẤY SỐ TÍN CHỈ THỰC TẾ] |
| Định dạng tài liệu | DOCX |
| Số trang | 77 trang |
| Xem trước | Khoảng 20–30% nội dung của toàn bộ tài liệu |
| Thanh toán | VNPAY |
| Nguồn | DOCX247.COM |
| Số trang | 77 |
| Dung lượng | 67 KB |
| Loại tài liệu | Đáp án trắc nghiệm |
| Dành cho | Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) |
| Mã học phần | [LẤY MÃ HỌC PHẦN THỰC TẾ] |
| Số tín chỉ | [LẤY SỐ TÍN CHỈ THỰC TẾ] |
| Định dạng tài liệu | DOCX |
| Số trang | 77 trang |
| Xem trước | Khoảng 20–30% nội dung của toàn bộ tài liệu |
| Thanh toán | VNPAY |
| Nguồn | DOCX247.COM |
| Số trang | 77 |
| Dung lượng | 67 KB |
Nội dung
Tư pháp quốc tế VNU – Nội dung trọng tâm
Tư pháp quốc tế nghiên cứu các quan hệ dân sự theo nghĩa rộng có yếu tố nước ngoài, trong đó đặc biệt chú trọng vấn đề xác định pháp luật áp dụng và thẩm quyền giải quyết tranh chấp.
Tài liệu Đáp án trắc nghiệm Tư pháp quốc tế VNU gồm 77 trang, hỗ trợ sinh viên luyện tập câu hỏi, kiểm tra kiến thức, đối chiếu đáp án và hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Khái niệm Tư pháp quốc tế
Người học cần chú ý:
Khái niệm Tư pháp quốc tế.
Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.
Phạm vi điều chỉnh.
Đặc điểm của quan hệ tư pháp quốc tế.
2. Đối tượng điều chỉnh
Đối tượng có thể bao gồm các quan hệ dân sự theo nghĩa rộng có yếu tố nước ngoài như:
Dân sự.
Hôn nhân và gia đình.
Lao động.
Thương mại.
Thừa kế.
Nghĩa vụ ngoài hợp đồng.
3. Yếu tố nước ngoài
Yếu tố nước ngoài có thể xuất hiện ở:
Chủ thể.
Đối tượng.
Sự kiện pháp lý.
Nơi xác lập quan hệ.
Nơi thực hiện quyền và nghĩa vụ.
4. Phương pháp điều chỉnh
Tư pháp quốc tế có thể sử dụng:
Phương pháp xung đột.
Phương pháp thực chất.
Người học cần phân biệt đặc điểm của từng phương pháp.
5. Phương pháp xung đột
Phương pháp xung đột sử dụng quy phạm xung đột để xác định hệ thống pháp luật được áp dụng cho một quan hệ cụ thể.
6. Phương pháp thực chất
Phương pháp thực chất sử dụng các quy phạm quy định trực tiếp quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ có yếu tố nước ngoài.
7. Nguồn của Tư pháp quốc tế
Nguồn có thể bao gồm:
Pháp luật quốc gia.
Điều ước quốc tế.
Tập quán quốc tế.
Một số nguồn khác tùy hệ thống pháp luật.
8. Pháp luật quốc gia
Pháp luật quốc gia giữ vai trò quan trọng trong việc quy định:
Xung đột pháp luật.
Thẩm quyền.
Quyền và nghĩa vụ của chủ thể.
Công nhận và thi hành quyết định nước ngoài.
9. Điều ước quốc tế
Điều ước quốc tế có thể:
Thống nhất quy phạm xung đột.
Thống nhất quy phạm thực chất.
Quy định hợp tác tư pháp.
Điều chỉnh công nhận và thi hành phán quyết.
10. Tập quán quốc tế
Trong một số quan hệ, tập quán quốc tế có thể được áp dụng khi:
Pháp luật cho phép.
Các bên thỏa thuận.
Không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật áp dụng.
11. Xung đột pháp luật
Xung đột pháp luật phát sinh khi có từ hai hệ thống pháp luật trở lên có khả năng điều chỉnh cùng một quan hệ có yếu tố nước ngoài.
12. Nguyên nhân của xung đột pháp luật
Có thể xuất phát từ:
Sự khác nhau giữa pháp luật các quốc gia.
Quan hệ có liên hệ với nhiều quốc gia.
Sự khác nhau về chính sách pháp luật.
13. Quy phạm xung đột
Quy phạm xung đột không trực tiếp quy định quyền và nghĩa vụ mà xác định pháp luật của quốc gia nào được áp dụng.
14. Cấu trúc quy phạm xung đột
Thông thường cần chú ý:
Phạm vi.
Hệ thuộc.
Phạm vi xác định loại quan hệ, hệ thuộc chỉ ra pháp luật áp dụng.
15. Hệ thuộc luật nhân thân
Luật nhân thân có thể được xác định dựa trên:
Quốc tịch.
Nơi cư trú.
Nơi thường trú.
Cần xác định cách tiếp cận phù hợp trong từng trường hợp.
16. Luật quốc tịch
Lex patriae là hệ thuộc dựa vào pháp luật của quốc gia mà cá nhân mang quốc tịch.
17. Luật nơi cư trú
Lex domicilii sử dụng pháp luật của nơi cư trú hoặc nơi thường trú theo cách xác định của hệ thống pháp luật liên quan.
18. Luật nơi có tài sản
Lex rei sitae thường được sử dụng trong các vấn đề liên quan đến:
Quyền sở hữu.
Quyền đối với tài sản.
Bất động sản.
19. Luật nơi ký kết hợp đồng
Pháp luật nơi giao kết có thể được sử dụng trong một số trường hợp để xác định pháp luật áp dụng cho quan hệ hợp đồng.
20. Luật nơi thực hiện hợp đồng
Hệ thuộc này gắn với nơi nghĩa vụ hoặc hợp đồng được thực hiện.
21. Luật do các bên lựa chọn
Trong nhiều quan hệ hợp đồng quốc tế, các bên có thể được quyền lựa chọn pháp luật áp dụng trong phạm vi pháp luật cho phép.
22. Nguyên tắc tự do lựa chọn pháp luật
Việc lựa chọn pháp luật cần chú ý:
Phạm vi được lựa chọn.
Thời điểm lựa chọn.
Hình thức thỏa thuận.
Giới hạn của quyền lựa chọn.
23. Luật nơi xảy ra hành vi
Hệ thuộc này có thể được sử dụng đối với một số nghĩa vụ ngoài hợp đồng hoặc sự kiện pháp lý.
24. Luật nơi xảy ra thiệt hại
Trong trách nhiệm ngoài hợp đồng, nơi phát sinh thiệt hại có thể là một yếu tố quan trọng để xác định pháp luật áp dụng.
25. Luật tòa án
Lex fori là pháp luật của quốc gia có cơ quan tài phán đang giải quyết vụ việc.
Thường có ý nghĩa quan trọng trong tố tụng.
26. Dẫn chiếu
Dẫn chiếu phát sinh khi quy phạm xung đột của một quốc gia chỉ tới pháp luật của quốc gia khác.
27. Dẫn chiếu ngược
Dẫn chiếu ngược xảy ra khi pháp luật nước được dẫn chiếu lại chỉ trở lại pháp luật của quốc gia ban đầu.
28. Dẫn chiếu đến pháp luật nước thứ ba
Có thể xuất hiện khi quy phạm của nước được dẫn chiếu tiếp tục chỉ tới pháp luật của một quốc gia khác.
29. Áp dụng pháp luật nước ngoài
Khi pháp luật nước ngoài được xác định là pháp luật áp dụng, cơ quan có thẩm quyền cần xác định nội dung của pháp luật đó.
30. Xác định nội dung pháp luật nước ngoài
Có thể cần dựa vào:
Văn bản pháp luật.
Thông tin chính thức.
Ý kiến chuyên gia.
Hợp tác tư pháp.
Tài liệu do các bên cung cấp.
31. Bảo lưu trật tự công cộng
Pháp luật nước ngoài có thể không được áp dụng nếu hậu quả của việc áp dụng trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc gia có thẩm quyền.
32. Quy phạm bắt buộc
Một số quy phạm có thể được áp dụng bắt buộc bất kể pháp luật nào được lựa chọn cho quan hệ.
33. Lẩn tránh pháp luật
Lẩn tránh pháp luật liên quan đến việc cố ý thay đổi yếu tố liên hệ nhằm tránh pháp luật đáng lẽ phải được áp dụng.
34. Chủ thể của Tư pháp quốc tế
Các chủ thể có thể gồm:
Cá nhân.
Pháp nhân.
Quốc gia.
Tổ chức trong những điều kiện nhất định.
35. Cá nhân nước ngoài
Địa vị pháp lý của cá nhân nước ngoài có thể liên quan đến:
Năng lực pháp luật.
Năng lực hành vi.
Quyền dân sự.
Nghĩa vụ dân sự.
36. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Việc xác định có thể phụ thuộc vào:
Luật quốc tịch.
Luật nơi cư trú.
Pháp luật của nước nơi quan hệ phát sinh trong một số trường hợp.
37. Năng lực hành vi dân sự
Cần chú ý:
Tuổi.
Khả năng nhận thức.
Pháp luật nhân thân.
Ngoại lệ do pháp luật quy định.
38. Người không quốc tịch
Đối với người không quốc tịch, pháp luật áp dụng có thể được xác định dựa trên nơi cư trú hoặc tiêu chí khác theo pháp luật có thẩm quyền.
39. Người có nhiều quốc tịch
Cần xác định:
Quốc tịch hữu hiệu.
Nơi cư trú.
Quan hệ gắn bó nhất.
Quy định cụ thể của pháp luật áp dụng.
40. Pháp nhân nước ngoài
Các vấn đề có thể gồm:
Quốc tịch pháp nhân.
Năng lực pháp luật.
Thành lập.
Hoạt động.
Giải thể.
41. Quốc tịch của pháp nhân
Có thể xác định dựa trên:
Nơi thành lập.
Trụ sở.
Trung tâm hoạt động.
Tiêu chí khác tùy hệ thống pháp luật.
42. Quốc gia trong quan hệ Tư pháp quốc tế
Khi quốc gia tham gia quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài có thể phát sinh vấn đề về:
Tư cách chủ thể.
Miễn trừ tài phán.
Miễn trừ đối với tài sản.
43. Quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề cần chú ý:
Xác lập quyền.
Nội dung quyền.
Chấm dứt quyền.
Pháp luật nơi có tài sản.
44. Quyền sở hữu đối với bất động sản
Pháp luật nơi có bất động sản thường có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc xác định quyền đối với bất động sản.
45. Quyền sở hữu đối với động sản
Việc xác định pháp luật áp dụng có thể phức tạp hơn khi động sản được di chuyển qua nhiều quốc gia.
46. Tài sản đang trên đường vận chuyển
Đối với tài sản trong quá trình vận chuyển quốc tế, pháp luật áp dụng có thể được xác định theo quy định xung đột cụ thể.
47. Hợp đồng có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề thường gặp:
Năng lực chủ thể.
Hình thức.
Nội dung.
Quyền và nghĩa vụ.
Pháp luật áp dụng.
48. Pháp luật áp dụng cho hợp đồng
Có thể căn cứ vào:
Thỏa thuận của các bên.
Mối liên hệ gắn bó nhất.
Nơi thực hiện.
Nơi cư trú hoặc trụ sở của bên có nghĩa vụ đặc trưng.
49. Hình thức hợp đồng
Hình thức hợp đồng có thể được xác định theo:
Pháp luật áp dụng cho hợp đồng.
Pháp luật nơi giao kết.
Quy định đặc biệt đối với một số tài sản.
50. Nghĩa vụ hợp đồng
Pháp luật áp dụng có thể điều chỉnh:
Giải thích hợp đồng.
Thực hiện nghĩa vụ.
Vi phạm.
Bồi thường.
Chấm dứt hợp đồng.
51. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
Các vấn đề có thể liên quan đến:
Hành vi gây thiệt hại.
Nơi xảy ra hành vi.
Nơi phát sinh hậu quả.
Chủ thể gây thiệt hại.
Pháp luật áp dụng.
52. Xác định pháp luật áp dụng đối với trách nhiệm ngoài hợp đồng
Có thể dựa vào:
Nơi xảy ra hành vi.
Nơi phát sinh thiệt hại.
Nơi cư trú chung.
Thỏa thuận trong phạm vi pháp luật cho phép.
53. Hôn nhân có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề:
Điều kiện kết hôn.
Hình thức kết hôn.
Quan hệ nhân thân.
Quan hệ tài sản.
Ly hôn.
54. Điều kiện kết hôn
Việc xác định điều kiện có thể liên quan đến:
Luật quốc tịch.
Luật nơi cư trú.
Luật nơi tiến hành kết hôn.
55. Hình thức kết hôn
Hình thức kết hôn thường có liên hệ với pháp luật nơi việc kết hôn được tiến hành.
56. Ly hôn có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề cần xác định:
Thẩm quyền.
Pháp luật áp dụng.
Quan hệ tài sản.
Quyền nuôi con.
Nghĩa vụ cấp dưỡng.
57. Quan hệ giữa cha mẹ và con
Có thể liên quan đến:
Xác định cha mẹ.
Quyền và nghĩa vụ.
Cấp dưỡng.
Đại diện.
Chăm sóc con.
58. Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề:
Điều kiện của người nhận nuôi.
Điều kiện của người được nhận nuôi.
Thẩm quyền.
Công nhận quan hệ nuôi con nuôi.
59. Thừa kế có yếu tố nước ngoài
Thừa kế có thể liên quan đến:
Người để lại di sản.
Người thừa kế.
Di sản ở nhiều quốc gia.
Di chúc.
Pháp luật áp dụng.
60. Thừa kế theo pháp luật
Cần xác định:
Pháp luật điều chỉnh.
Hàng thừa kế.
Phạm vi di sản.
Quyền của người thừa kế.
61. Thừa kế theo di chúc
Các nội dung:
Năng lực lập di chúc.
Hình thức di chúc.
Hiệu lực.
Pháp luật áp dụng.
62. Thừa kế bất động sản
Đối với bất động sản, pháp luật nơi có tài sản thường có vai trò quan trọng.
63. Quan hệ lao động có yếu tố nước ngoài
Các vấn đề:
Người lao động nước ngoài.
Người sử dụng lao động.
Hợp đồng lao động.
Nơi làm việc.
Pháp luật áp dụng.
64. Hợp đồng lao động quốc tế
Có thể cần xác định:
Pháp luật do các bên lựa chọn.
Pháp luật nơi người lao động thường xuyên làm việc.
Quy định bảo vệ người lao động.
65. Tố tụng dân sự quốc tế
Tố tụng dân sự quốc tế liên quan đến việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài tại cơ quan tài phán.
66. Thẩm quyền của tòa án
Việc xác định thẩm quyền có thể dựa vào:
Nơi cư trú của bị đơn.
Nơi có tài sản.
Nơi thực hiện hợp đồng.
Nơi phát sinh tranh chấp.
Thỏa thuận lựa chọn tòa án.
67. Thẩm quyền riêng biệt
Một số loại tranh chấp có thể thuộc thẩm quyền riêng biệt của tòa án một quốc gia theo quy định pháp luật.
68. Thỏa thuận lựa chọn tòa án
Trong phạm vi pháp luật cho phép, các bên có thể thỏa thuận lựa chọn cơ quan tài phán giải quyết tranh chấp.
69. Ủy thác tư pháp quốc tế
Ủy thác tư pháp có thể phục vụ:
Tống đạt giấy tờ.
Thu thập chứng cứ.
Lấy lời khai.
Thực hiện hoạt động tố tụng tại nước ngoài.
70. Tống đạt giấy tờ ra nước ngoài
Cần chú ý:
Cơ chế hợp tác.
Điều ước quốc tế.
Pháp luật quốc gia.
Cơ quan trung ương nếu có.
71. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài
Có thể thực hiện thông qua:
Cơ chế tương trợ tư pháp.
Cơ quan có thẩm quyền nước ngoài.
Điều ước quốc tế.
72. Công nhận bản án, quyết định của tòa án nước ngoài
Công nhận là việc thừa nhận hiệu lực pháp lý của bản án hoặc quyết định nước ngoài theo điều kiện pháp luật quy định.
73. Cho thi hành bản án nước ngoài
Cho thi hành liên quan đến việc sử dụng cơ chế cưỡng chế của quốc gia nơi yêu cầu thi hành.
74. Điều kiện từ chối công nhận
Có thể liên quan đến:
Thẩm quyền.
Quyền được tham gia tố tụng.
Hiệu lực của bản án.
Trật tự công cộng.
Xung đột với quyết định đã có hiệu lực.
75. Trọng tài thương mại quốc tế
Trọng tài quốc tế là phương thức giải quyết tranh chấp dựa trên thỏa thuận trọng tài của các bên.
76. Công nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài
Các vấn đề cần chú ý:
Thỏa thuận trọng tài.
Thẩm quyền hội đồng trọng tài.
Thủ tục tố tụng.
Điều kiện công nhận.
Các căn cứ từ chối.
77. Phương pháp ôn tập Tư pháp quốc tế
Để ôn tập hiệu quả:
Chia kiến thức theo từng nhóm quan hệ.
Tự làm câu hỏi trước khi xem đáp án.
Đánh dấu những câu làm sai.
Ghi nhớ các hệ thuộc luật thường gặp.
Phân biệt quy phạm xung đột và quy phạm thực chất.
Ôn kỹ nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài.
Lập bảng so sánh pháp luật áp dụng cho từng nhóm quan hệ.
Hệ thống kiến thức về thẩm quyền và công nhận phán quyết nước ngoài.
Kết hợp tài liệu với giáo trình, bài giảng và đề cương học phần.
Tài liệu đáp án trắc nghiệm nên được sử dụng như nguồn hỗ trợ luyện tập, kiểm tra kiến thức và hỗ trợ ôn tập, ôn thi hiệu quả.
Ngày đăng: 15/09/2026
